góc lồi

Học thuật
Thân thiện
góc lồi

Góc lồi của hình tam giác nhỏ hơn 180 độ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Góc lồi: Một góc số đo lớn hơn nhỏ hơn 180°. Đây loại góc thường gặp nhất trong hình học phẳng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Góc vuông một trường hợp đặc biệt của góc lồi.
    • Tổng các góc trong của một tam giác luôn bằng 180°, do đó mỗi góc trong của tam giác đều góc lồi.
    • Trong hình tứ giác lồi, tất cả các góc đều góc lồi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Góc lồi của đa giác": Trong một đa giác lồi, mọi góc trong của đa giác đều góc lồi. Điều này có nghĩamỗi góc trong số đo nhỏ hơn 180°.
    • Hình vuông bốn góc lồi, mỗi góc bằng 90°.
Biến thể từ liên quan
  • Góc lõm (danh từ): Góc số đo lớn hơn 180° nhỏ hơn 360°. Đây khái niệm đối lập với góc lồi.
  • Góc vuông (danh từ): Một góc lồi đặc biệt số đo chính xác bằng 90°.
  • Góc nhọn (danh từ): Một góc lồi số đo lớn hơn nhỏ hơn 90°.
  • Góc tù (danh từ): Một góc lồi số đo lớn hơn 90° nhỏ hơn 180°.
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa phổ biến. Đây một thuật ngữ hình học chính xác.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng thuật ngữ "góc lồi".
góc lồi

Góc lồi của hình tam giác nhỏ hơn 180 độ.

  1. Góc nhỏ hơn 180